

giòn- Có tính dễ gãy, dễ nứt hoặc dễ rách khi chịu lực.
brüchig, leicht reißend
khô ráp- Bị khô, mất độ mềm dẻo, trở nên thô ráp hoặc nứt nẻ; cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự khô cứng, kém mềm mại.
ausgetrocknet, ungeschmeidig, rau
khó tiếp cận- Cứng nhắc, thiếu sự cởi mở hoặc mềm mại, nên khó hiểu, khó gần hoặc khó tạo quan hệ.
steif, nur schwer zugänglich