'sympathisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
sympathisch
[zʏmˈpaːtɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
dễ mến, có duyên- tạo ra thiện cảm; duyên dáng, dễ thương
zu Sympathien motivierend; charmant, nett
Auf mich wirkt Claudia sehr sympathisch.
Claudia gây ấn tượng rất dễ mến với tôi.
„Aber sie will mich gewiß nicht, denn sie reflektiert auf ein Äußeres, und ich weiß weder, ob mein Äußeres ist, noch, ob es zu Renaissancemöbeln paßt.“
"Nhưng chắc chắn cô ấy không muốn tôi, vì cô ấy chỉ quan tâm đến vẻ ngoài ưa nhìn, còn tôi thì không biết liệu ngoại hình của mình có dễ mến không, hay có phù hợp với đồ nội thất thời Phục hưng không."