Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'unfreundlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unfreundlich
[ˈʊnfʁɔɪ̯ntlɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
không thân thiện
- theo một cách thức từ chối, gạt bỏ
auf eine abweisende Art und Weise
„Sei nicht so
unfreundlich
zu deiner Tante!“
"Đừng có không thân thiện với dì của con như vậy!"
Als Hubert die Aula betrat, erlebte ich einmal hautnah eine wirklich
Begrüßung durch die anwesenden Studenten.
Từ đồng nghĩa
barsch
brüsk
grimmig
grob
rau
roh
schroff
taktlos
+ 2 more
Từ trái nghĩa
adrett
freundlich
nett
zuvorkommend
unfreundliche
Khi Hubert bước vào hội trường, tôi đã một lần tận mắt chứng kiến một lời chào thực sự không thân thiện từ các sinh viên có mặt.
Tính từ