
làm đổ- làm cho một vật từ vị trí thẳng đứng bị ngã sang nằm ngang, đổ xuống đất
aus der senkrechten Lage in die waagerechte Lage bringen, auf den Boden befördern
khoác vội- mặc nhanh một món đồ, nhất là áo khoác, mà không cần chỉnh sửa hay chuẩn bị nhiều
ohne größere Umstände einfach ein Kleidungsstück überziehen
làm choáng- làm ai đó mất cân bằng tinh thần, bị sốc, hoặc gây ấn tượng rất mạnh
aus dem seelischen Gleichgewicht bringen oder auch nur beeindrucken
đảo lộn- làm hỏng kế hoạch, thay đổi trật tự hoặc diễn biến dự kiến
zunichte machen von Plänen, verändern von Ordnungen oder Folgen