„Allerdings hatte er im Moment andere Sorgen, schließlich musste er seine ungehaltene Rede geistig gerade noch einmal umschreiben.“
“Tuy nhiên lúc đó ông ấy còn có những nỗi lo khác, rốt cuộc ông vẫn phải sửa lại trong đầu bài phát biểu chưa được đọc của mình.”
„Silke Göttsch hat sein ungehaltenes Referat gemeinsam mit Candy Sauer hier ediert […].“
“Silke Göttsch đã cùng với Candy Sauer biên tập tại đây bản tham luận chưa được trình bày của ông ấy […].”