
khác nhau- Không bằng nhau, không giống hệt nhau, không trùng khớp hoặc không phù hợp với nhau ở một số đặc điểm nhất định.
(in bestimmten Eigenschaften) nicht gleich, nicht identisch, nicht übereinstimmend
hơn hẳn- Dùng trước hình thức so sánh hơn để nhấn mạnh mức độ chênh lệch lớn, có nghĩa là hơn nhiều hoặc vượt xa.
vor Komparativen als Verstärkung: weitaus, um vieles
khác với- Đi với cách Dativ, dùng để chỉ sự khác biệt hoặc đối lập với một sự vật hay một người nào đó.
beim Dativ: im Unterschied zu etwas oder jemandem