
thực hiện- tiến hành một việc gì đó, biến thành hành động cụ thể
etwas durchführen, in die Tat umsetzen
đi chơi- (thường là cùng nhau) đi đâu đó và làm những việc mang lại nhiều niềm vui
(meist zusammen) irgendwohin gehen und etwas tun, was viel Vergnügen bereitet
thực hiện- làm điều gì đó để vượt qua một trở ngại hoặc vấn đề
etwas tun, um gegen ein Hindernis oder Problem voranzugehen
ôm vào nách- đặt dưới cánh tay để giữ
unter den Arm nehmen
đảm nhận, kinh doanh- bắt đầu thực hiện một công việc phục vụ hoặc điều hành một hoạt động kinh doanh
in Besorgung oder Betrieb nehmen