
để thất lạc- đặt một vật ở một nơi mà sau này không thể nhớ lại được (thường được dùng khi nhìn lại sự việc: đã để thất lạc)
eine Sache an einem Ort ablegen, an den man sich später nicht mehr erinnern kann (meist im Nachhinein benutzt: verlegt haben)
lắp đặt, trải- đưa một thứ gì đó đến vị trí được dành riêng cho nó (ví dụ như lắp đặt sàn nhà (ván sàn, sàn gỗ, sàn laminate); đặt một đường ống dưới lòng đất)
etwas an eine dafür vorgesehene Stelle bringen (zum Beispiel einen Bodenbelag (Dielen, Parkett, Laminat) aufbringen; ein Rohr unter die Erde legen)
hoãn lại, dời lịch- chuyển từ một thời điểm này sang một thời điểm khác
von einem Zeitpunkt auf einen anderen verschieben
di chuyển, dời chỗ- chuyển dịch từ một địa điểm này sang một địa điểm khác
von einem Ort zu einem anderen bewegen
xuất bản- phát hành một cuốn sách
ein Buch veröffentlichen
chuyên tâm vào, tập trung vào- quyết định theo đuổi một lĩnh vực/hành động cụ thể nào đó, chuyên tâm vào việc gì
sich zu einer bestimmten Haltung entscheiden, sich mit etwas beschäftigen
di dời trụ sở/chuyển địa điểm- thay đổi vị trí đóng quân/trụ sở
Standort/Sitz ändern
lúng túng- Cảm thấy xấu hổ, bất an
Scham, Unsicherheit empfindend
thiếu thốn- Có động từ hỗ trợ thiếu
mit Hilfsverb Mangel habend