
bỏ lỡ- không chứng kiến một sự kiện
ein Ereignis nicht miterleben
trượt- Không đạt được mục tiêu
ein Ziel nicht treffen
bỏ qua- không thực hiện được một khả năng
eine Möglichkeit nicht umsetzen
lỡ hẹn- (một cuộc họp) không diễn ra
(ein Treffen) nicht zu Stande kommen
thay đổi- thay đổi một đặc tính (thường là hình thức bên ngoài)
eine Eigenschaft (meist optisches Erscheinungsbild) ändern
làm hại- Gây hại (về thể chất) cho ai đó
jemandem (körperlichen) Schaden zufügen