

đa dạng- có nhiều mặt, bao gồm nhiều phần khác nhau, nhờ đó bao phủ một phạm vi tương đối rộng hoặc thể hiện sự đa dạng nhất định
mehrere Seiten habend, aus mehreren Teilen bestehend, sodass ein relativ weites Gebiet abgedeckt wird oder eine gewisse Diversität gegeben ist
nhiều mặt- được cấu tạo từ nhiều mặt phẳng
aus vielen Seiten bestehend
đa phương- liên quan đến nhiều bên/tất cả các mối quan hệ; nhiều phía, lẫn nhau
mehrere Partnern/alle Beziehungen betreffend; mehrseitig, gegenseitig
nhiều trang- bao gồm nhiều trang giấy
viele Seiten umfassend