
phác trước- vẽ hoặc phác ra trước các đường nét bao quát, những đặc điểm chính của một hình dạng.
(zuerst) die Umrisse einer Form, das Wesentliche skizzieren
vẽ mẫu- vẽ làm mẫu cho người khác thấy cách một bức vẽ được tạo ra, thường để người đó có thể làm theo hoặc chép lại.
jemand anderem vormachen, wie eine Zeichnung entsteht, meist, damit dieser es nachmachen/nachzeichnen kann
định trước- tác động hoặc quyết định trước từ sớm, làm cho diễn biến hay kết quả đi theo một hướng đã được xác định từ trước.
im Vorwege beeinflussen/bestimmen
ghi dấu- gán dấu hóa biểu để xác định giọng điệu hoặc âm giai của bản nhạc.
ein Zeichen zuweisen, das die Tonart festlegt