

vẽ lại- vẽ một vật hoặc một người dựa theo mẫu, theo nguyên bản hoặc hình mẫu có sẵn.
etwas oder jemanden nach einem Vorbild oder nach einer Vorlage zeichnen
ký nháy- ghi ký hiệu tên viết tắt hoặc chữ ký tắt của mình lên một văn bản để xác nhận.
ein Schriftstück mit seinem Namenszug (Paraphe) versehen
lộ rõ- trở nên nhìn thấy được, biểu lộ ra một cách rõ ràng.
sichtbar werden
manh nha- có dấu hiệu xuất hiện, bắt đầu được báo trước hoặc dần dần hiện ra như một khả năng.
etwas deutet sich an
hiện lên- nổi bật rõ ràng trên một nền phía sau, tạo thành hình dáng dễ nhận thấy so với bối cảnh xung quanh.
sich deutlich gegen einen Hintergrund abheben