
dãy, hàng- sự sắp xếp theo chiều ngang của các đối tượng cùng loại, chẳng hạn như các phần chia của văn bản hoặc dữ liệu nằm theo hướng từ trái sang phải
horizontale Aneinanderreihung gleichartiger Objekte, etwa die in links-Rechts-Richtung liegenden Einteilungen von Text oder Daten
dòng- Trong một văn bản có hướng viết ngang, tất cả các từ và ký tự đứng cạnh nhau tạo thành một dòng
Bei einer Schrift mit horizontaler Schreibrichtung alle nebeneinander stehenden Wörter und Zeichen zusammen
hàng- Các mục nhập theo chiều ngang của một ma trận, một mảng hoặc một bảng
Die horizontalen Einträge einer Matrix, eines Arrays oder einer Tabelle.