Mỗi động từ kèm dạng Präsens (ngôi 3 số ít), Präteritum, Perfekt (trợ động từ + Partizip II) và nghĩa tiếng Việt. Gõ để tìm, bấm nút để lọc theo trợ động từ haben/sein.
Quy tắc nhóm này: Động từ hỗn hợp (gemischte Verben): đổi nguyên âm như động từ mạnh nhưng Partizip II đuôi -t như động từ yếu: bringen → brachte → gebracht. Modalverben trong Perfekt thường dùng nguyên mẫu kép: "Ich habe gehen müssen".
| Động từ | Präsens | Präteritum | Perfekt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| dürfen | darf | durfte | hat gedurft | được phép |
| können | kann | konnte | hat gekonnt | có thể |
| mögen | mag | mochte | hat gemocht | thích |
| müssen | muss | musste | hat gemusst | phải |
| sollen | soll | sollte | hat gesollt | nên |
| wollen | will | wollte | hat gewollt | muốn |
| wissen | weiß | wusste | hat gewusst | biết (thông tin) |
| brennen | brennt | brannte | hat gebrannt | cháy |
| bringen | bringt | brachte | hat gebracht | mang đến |
| verbringen | verbringt | verbrachte | hat verbracht | dành (thời gian) |
| denken | denkt | dachte | hat gedacht | nghĩ |
| nachdenken | denkt nach | dachte nach | hat nachgedacht | suy ngẫm |
| kennen | kennt | kannte | hat gekannt | quen biết |
| erkennen | erkennt | erkannte | hat erkannt | nhận ra |
| nennen | nennt | nannte | hat genannt | gọi tên |
| rennen | rennt | rannte | ist gerannt | chạy nhanh |
| senden | sendet | sandte | hat gesandt | gửi |
Không tìm thấy động từ nào — thử từ khóa khác nhé.
Học đến đâu, lưu đến đó. Tra bất kỳ động từ nào trong bài trên từ điển BlauBerry — đầy đủ cách chia, phát âm, ví dụ song ngữ Đức–Việt — rồi lưu vào sổ từ vựng cá nhân để ôn lại bằng flashcard.
Tra từ trên BlauBerry — miễn phí →Related posts
Keep reading posts that share the same learning topic.

dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
Aug 6Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 12/12: 15 động từ Các nhóm còn lại (bewerben → bewarb → beworben)
Read more
dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
Aug 4Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 11/12: 19 động từ Nhóm phải thuộc lòng (sein → war → gewesen)
Read more
dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
Jul 30

