Mỗi động từ kèm dạng Präsens (ngôi 3 số ít), Präteritum, Perfekt (trợ động từ + Partizip II) và nghĩa tiếng Việt. Gõ để tìm, bấm nút để lọc theo trợ động từ haben/sein.
Quy tắc nhóm này: Präsens ngôi 3 đổi e → i (sprechen → spricht, helfen → hilft), Präteritum a, Partizip II o: sprach → gesprochen, half → geholfen.
| Động từ | Präsens | Präteritum | Perfekt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| beginnen | beginnt | begann | hat begonnen | bắt đầu |
| gewinnen | gewinnt | gewann | hat gewonnen | thắng, giành được |
| schwimmen | schwimmt | schwamm | ist geschwommen | bơi |
| brechen | bricht | brach | hat gebrochen | bẻ gãy |
| unterbrechen | unterbricht | unterbrach | hat unterbrochen | ngắt lời, gián đoạn |
| sprechen | spricht | sprach | hat gesprochen | nói |
| versprechen | verspricht | versprach | hat versprochen | hứa |
| entsprechen | entspricht | entsprach | hat entsprochen | tương ứng với |
| treffen | trifft | traf | hat getroffen | gặp |
| werfen | wirft | warf | hat geworfen | ném |
| helfen | hilft | half | hat geholfen | giúp đỡ |
| sterben | stirbt | starb | ist gestorben | chết |
| verderben | verdirbt | verdarb | hat verdorben | làm hỏng |
| gelten | gilt | galt | hat gegolten | có hiệu lực |
| stechen | sticht | stach | hat gestochen | chích, đốt |
| erschrecken | erschrickt | erschrak | ist erschrocken | giật mình |
Không tìm thấy động từ nào — thử từ khóa khác nhé.
Học đến đâu, lưu đến đó. Tra bất kỳ động từ nào trong bài trên từ điển BlauBerry — đầy đủ cách chia, phát âm, ví dụ song ngữ Đức–Việt — rồi lưu vào sổ từ vựng cá nhân để ôn lại bằng flashcard.
Tra từ trên BlauBerry — miễn phí →Related posts
Keep reading posts that share the same learning topic.

dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
Aug 6Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 12/12: 15 động từ Các nhóm còn lại (bewerben → bewarb → beworben)
Read more
dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
Aug 4Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 11/12: 19 động từ Nhóm phải thuộc lòng (sein → war → gewesen)
Read more
dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
Aug 1

