BlauBerry
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 8/12: 14 động từ vần a – u – a (fahren → fuhr → gefahren)

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 8/12: 14 động từ vần a – u – a (fahren → fuhr → gefahren)

Nguyen KhoaNguyen KhoaJuly 28, 20263 min read

Mỗi động từ kèm dạng Präsens (ngôi 3 số ít), Präteritum, Perfekt (trợ động từ + Partizip II) và nghĩa tiếng Việt. Gõ để tìm, bấm nút để lọc theo trợ động từ haben/sein.

Quy tắc nhóm này: a → u → về a: fahren → fuhr → gefahren. Präsens ngôi 3 thêm Umlaut: fährt, trägt, wäscht. Động từ nhóm này rất hay gặp trong đề thi Goethe.
Động từPräsensPräteritumPerfektNghĩa
fahrenfährtfuhrist gefahrenđi (xe)
abfahrenfährt abfuhr abist abgefahrenkhởi hành
losfahrenfährt losfuhr losist losgefahrenxuất phát
erfahrenerfährterfuhrhat erfahrenbiết được; trải nghiệm
grabengräbtgrubhat gegrabenđào
ladenlädtludhat geladenchất, tải
einladenlädt einlud einhat eingeladenmời
schlagenschlägtschlughat geschlagenđánh
vorschlagenschlägt vorschlug vorhat vorgeschlagenđề xuất
nachschlagenschlägt nachschlug nachhat nachgeschlagentra (từ điển)
tragenträgttrughat getragenmang, mặc
beitragenträgt beitrug beihat beigetragenđóng góp
wachsenwächstwuchsist gewachsenlớn lên, mọc
waschenwäschtwuschhat gewaschengiặt, rửa
Không tìm thấy động từ nào — thử từ khóa khác nhé.

Học đến đâu, lưu đến đó. Tra bất kỳ động từ nào trong bài trên từ điển BlauBerry — đầy đủ cách chia, phát âm, ví dụ song ngữ Đức–Việt — rồi lưu vào sổ từ vựng cá nhân để ôn lại bằng flashcard.

Tra từ trên BlauBerry — miễn phí →

Related posts

Keep reading posts that share the same learning topic.