

huy hiệu- một bản sao có thể đeo được của một dấu hiệu, một biểu tượng đồ họa
eine tragbare Kopie eines Zeichens, eines grafischen Symbols
phù hiệu, huy chương- một sự ghi nhận, phần thưởng
eine Auszeichnung
đặc điểm nhận dạng, vệt lông- màu lông hoặc da khác biệt ở đầu, trên lưng và/hoặc ở chân của động vật
abweichende Fell- oder Hautfärbung am Kopf, auf dem Rücken und/oder an den Beinen bei Tieren