

hoạt động- trạng thái hoặc đặc tính của việc đang hoạt động
Zustand oder Eigenschaft, aktiv zu sein
độ phóng xạ- đại lượng vật lý dùng để định nghĩa một chất phóng xạ
physikalische Größe zur Definition eines radioaktiven Stoffes
công việc- đơn vị thực thi nhỏ nhất trong một quy trình làm việc, được gán một nhiệm vụ, nguồn lực thực hiện (người, máy móc), nguồn lực sử dụng (công cụ, máy móc, phương tiện vận hành khác) và các phụ thuộc thời gian (thứ tự, thời gian thực hiện, v.v.)
kleinste Ausführungseinheit in einem Arbeitsablauf, dem eine Tätigkeit, ausführende Ressourcen (Personen, Maschinen), zu benutzende Ressourcen (Werkzeuge, Maschinen, anderweitige Betriebsmittel) und zeitliche Abhängigkeiten (Reihenfolge, Ausführungsdauer usw.) zugeordnet sind