

sự chấm dứt- Việc kết thúc hoặc ngừng lại của một quá trình, một hoạt động, một diễn biến hoặc điều tương tự.
das Beenden oder Aufhören eines Prozesses, einer Tätigkeit, eines Ablaufes oder Ähnlichem
sự hoàn tất- Sự hoàn thành, phần kết thúc cuối cùng của một việc hay một giai đoạn.
der Abschluss