

sự chấm dứt- việc kết thúc hoặc ngừng một việc, một quá trình hay một mối quan hệ.
das Beenden von etwas
sự tháo dỡ- việc tháo ra, dỡ bỏ hoặc phân tách một vật hay công trình thành các bộ phận.
das Abbauen oder Zerlegen von etwas
tổn hại- sự thiệt hại, ảnh hưởng xấu hoặc làm suy giảm một trạng thái, giá trị hay mối quan hệ.
ein Schaden, Beeinträchtigung
sự phá dỡ- việc dỡ bỏ, phá bỏ hoặc tháo bỏ một công trình hay cấu trúc đã có.
ein Rückbau, Abriss
vách dốc- bậc địa hình hoặc mép đất dốc đứng, sắc nét và nổi rõ trong địa hình.
eine Geländestufe; scharfe, markant ausgeprägte Kante im Gelände