là- từ nối, gán vị ngữ logic cho chủ ngữ
Kopula, die dem Subjekt ein logisches Prädikat zuordnet
ở- có mặt tại địa điểm được nêu
sich am genannten Ort befinden
tồn tại- có mặt, hiện hữu
existieren
đã- trợ động từ dùng để hình thành các thì kép của một số động từ nhất định
Hilfszeitwort zur Bildung zusammengesetzter Zeiten bestimmter Verben