

nước dùng- Nước được làm đậm hương vị, chất khoáng và chất béo nhờ nấu thực phẩm trong đó.
Wasser, das durch darin gegarte Lebensmittel mit Aromen, Mineralstoffen und Fett angereichert ist
thứ nước- Cách nói mang tính chê bai để chỉ một loại đồ uống.
abwertend für ein Getränk
nước bẩn- Nước đục, bẩn và không trong.
schmutziges, undurchsichtiges Wasser