Liệu ân huệ này có xứng đáng với lòng biết ơn dành cho Đấng Sáng Tạo không?
2
lời cảm ơn- cảm giác biết ơn được thể hiện ra bằng lời nói hoặc hành động
das zum Ausdruck gebrachte Gefühl der Dankbarkeit
Meinen Dank werde ich dir schriftlich zum Ausdruck bringen.
Tôi sẽ bày tỏ lời cảm ơn của mình với anh bằng văn bản.
An einem abgeredeten Ort setzt' ich den Knaben nieder, da sich denn der Vater schon von weitem zeigte und mit dem Hut mir tausend Dank und Segen zuwinkte.
Tại một nơi đã hẹn trước, tôi đặt đứa trẻ xuống, lúc đó người cha đã xuất hiện từ xa và vẫy chiếc mũ gửi đến tôi ngàn lời cảm ơn cùng những lời chúc phúc.