

đường cắt- Hành động cắt vào một vật gì đó để tạo ra một đường mở hoặc chỗ rạch.
das Schneiden in etwas
vết khía- Chỗ lõm, rãnh hoặc vết khía có vẻ như được tạo ra bằng cách cắt vào vật gì đó; cũng có thể là chỗ trũng trong địa hình do bị bào mòn hoặc đào khoét mà thành.
(scheinbar) durch Schneiden in etwas getriebene Kerbe, auch durch Abtragung entstandene Vertiefung im Gelände
bước ngoặt- Sự kiện làm thay đổi một diễn tiến hoặc quá trình một cách quyết định và sâu sắc.
Ereignis, das einen Ablauf entscheidend verändert
cắt giảm- Biện pháp khiến ai đó bị suy giảm về mặt kinh tế hoặc chịu tổn thất tài chính.
Maßnahme, die zu wirtschaftlicher Verschlechterung für jemanden führt