

đồi nhỏ- một ngọn đồi hoặc chỗ đất nhô lên có kích thước nhỏ
kleiner Hügel
cuộc điều tra- quy trình hoặc phương pháp được sử dụng để thu thập thông tin hoặc đạt được những hiểu biết cụ thể
Verfahren, mittels dessen bestimmte Erkenntnisse gewonnen werden können
cuộc nổi dậy- sự chống đối, khởi nghĩa hoặc nổi dậy chống lại điều gì đó
Aufstand, Widerstand gegen etwas
sự thu thuế- việc nhà nước đưa ra yêu cầu và thực hiện thu các khoản phí, thuế
Forderungsstellung und -vollzug durch den Staat