

sự xác định- Hành động hoặc biện pháp nhằm xác định chính xác một điều gì đó, quy định hoặc quyết định một cách ràng buộc.
Handlung, Maßnahme, etwas genau zu bestimmen, regeln, verbindlich zu beschließen
quy định- Quy định hoặc chỉ dẫn cố định dùng để sắp xếp, điều chỉnh hay kiểm soát một việc gì đó.
Vorschrift, feststehende Anweisung, die etwas ordnet oder reguliert