

thứ Sáu- ngày thứ năm trong tuần theo ISO 8601; ngày thứ sáu theo cách đếm của người Do Thái, Cơ Đốc và Hồi giáo; ngày giữa thứ Năm và thứ Bảy
fünfter Wochentag gemäß ISO 8601; sechster Wochentag nach jüdischer, christlicher und islamischer Zählung; Tag zwischen Donnerstag und Samstag
ngày nghỉ- Ngày mà người ta không phải làm việc chuyên môn của mình; ngày mà người ta được tự do sử dụng theo ý muốn
Tag, an dem man nicht seiner beruflichen Tätigkeit nachgehen muss; Tag, der einem frei zur Verfügung steht