

ban ngày- Khoảng thời gian giữa lúc mặt trời mọc và lúc mặt trời lặn
Zeitraum zwischen Sonnenaufgang und Sonnenuntergang
ngày- Khoảng thời gian 24 giờ
Zeitspanne von 24 Stunden
thời kỳ- Khoảng thời gian mà một người trải qua hoặc đang trải qua.
Zeitraum, den jemand durchlebt oder erlebt
kỳ kinh nguyệt- Kinh nguyệt
Menstruation
mặt đất- bề mặt Trái Đất
die Erdoberfläche
hội nghị- Hội nghị, cuộc họp; ngày nay chỉ dùng trong các cụm từ (Quốc hội, Quốc hội Liên bang, Quốc hội Bang, Quốc hội Huyện, Đại hội Giáo hội, Đại hội Công giáo, Đại hội Đảng, Đại hội Công đoàn, Đại hội Người Đức vùng Sudeten, Ngày của người Oberschlesien)
Versammlung, Tagung; heute nur in Wortverbindungen (Reichstag, Bundestag, Landtag, Kreistag, Kirchentag, Katholikentag, Parteitag, Gewerkschaftstag, Sudetendeutscher Tag, Tag der Oberschlesier)
thẻ- Ký hiệu hiển thị dùng để cấu trúc dữ liệu hoặc văn bản trong các ngôn ngữ đánh dấu như HTML.
sichtbares Zeichen zur Daten- oder Textstrukturierung in Auszeichnungssprachen wie HTML
thẻ nhận dạng- Biển số có thể đọc được bằng điện tử gắn trên các vật thể nhằm mục đích kiểm kê hoặc hỗ trợ vận chuyển (thường được gọi là thẻ RFID)
elektronisch lesbares Kennzeichen an Objekten zwecks Inventarisierung oder zur Unterstützung der Beförderung (meist als so genannten RFID-Tag)
chữ ký graffiti- một chữ ký tên được thiết kế đặc biệt bằng graffiti
ein mit Graffiti speziell gestalteter Namensschriftzug
đoạn kết- phần kết nối trong các tác phẩm nhạc jazz
angehängter Schluss bei Jazzstücken