

chức năng- nhiệm vụ, ý nghĩa và mục đích
Aufgabe, Sinn und Zweck
hàm số- ánh xạ duy nhất giữa hai tập hợp
eindeutige Abbildung zwischen zwei Mengen
hàm- cấu trúc trả về một giá trị
Konstrukt, das einen Wert zurückliefert
chức năng- khái niệm mang ý nghĩa khác nhau trong các trường phái ngôn ngữ học khác nhau: trong cú pháp, thuật ngữ này chỉ vai trò mà các nhóm từ thực hiện trong câu (chủ ngữ, tân ngữ...); trong lý thuyết hành động ngôn ngữ, ý định thông báo của người nói/người viết được gọi là chức năng giao tiếp
Begriff, der in verschiedenen Strömungen der Linguistik Unterschiedliches bedeutet: in der Syntax zum Beispiel wird mit diesem Begriff die Rolle, die Wortgruppen im Satz erfüllen (Subjekt, Objekt …), bezeichnet und in der Sprechakttheorie wird die Mitteilungsabsicht des Sprechers/Schreibers als kommunikative Funktion bezeichnet