

cảm giác- trải nghiệm chủ quan về sự hưng phấn và hoạt động hóa học trong não
das subjektive Erleben von Erregung und hirnchemischer Aktivität
tâm trạng- Trạng thái cảm xúc
gefühlsmäßiger Zustand
linh cảm- Đánh giá không dựa trên suy xét
Einschätzung, die nicht auf Überlegung beruht
trực giác- Trực giác, khả năng đánh giá chính xác một số sự việc mà không cần suy nghĩ nhiều.
Intuition, die Fähigkeit, bestimmte Dinge ohne viel Nachdenken richtig einzuschätzen
xúc giác- Sự nhận biết cảm giác của xúc giác, nhiệt độ, áp suất, đau đớn hoặc thăng bằng (cái gọi là giác quan thứ năm) hoặc khả năng đó
Sinneswahrnehmung des Tast-, Temperatur-, Druck-, Schmerz- oder Gleichgewichtssinnes (des so genannten fünften Sinnes) oder die Fähigkeit dazu