

nấm men- Loại nấm đơn bào, phần lớn thuộc họ Saccharomycetaceae, nhưng cũng có thể thuộc họ Pichiaceae và các nhóm chưa phân loại rõ, sinh sản hữu tính và/hoặc vô tính chủ yếu bằng nảy chồi, đôi khi bằng phân đôi.
einzelliger Pilz (zumeist Saccharomycetaceae aber auch Pichiaceae und Incertae sedis), der sich sexuell und/oder asexuell zumeist durch Sprossung, aber auch durch Spaltung (Schizosaccharomycetaceae), vermehrt
men- Chất có chứa các loại nấm được mô tả ở nghĩa [1], dùng để khởi đầu quá trình lên men trong sản xuất một số đồ uống có cồn và được thêm vào bột nhào để làm bột nở cho một số loại bánh nướng.
eine mit den unter [1] beschriebenen Pilzen durchsetzte Substanz, die verwendet wird als ein Gärprozess einleitendes Mittel bei der Herstellung bestimmter (alkoholischer) Getränke und als dem Teig beigegebener Stoff, der das Aufgehen/Treiben von Teig für bestimmte Backwaren bewirkt
cặn bã- Thành phần bị coi là xấu xa, đồi bại trong một nhóm dân cư hoặc cộng đồng.
als übel, verkommen geltender Teil einer Bevölkerungsgruppe
động lực- Yếu tố thúc đẩy, tăng tốc hoặc làm cho một việc gì đó tiến lên phía trước.
dasjenige Element, das etwas antreibt, beschleunigt, vorwärtstreibt
bia lúa mì- Loại bia lúa mì đục tự nhiên, không lọc trong.
ein naturtrübes Weizenbier