

mũ- vật đội đầu được làm theo hình dạng của đầu
an die Kopfform angepasste Kopfbedeckung
mũ nấm- phần trên cùng của nấm có cuống và một số loại nấm túi
oberster Teil eines Ständerpilzes und mancher Schlauchpilze
sự canh gác, sự bảo vệ- từ cổ, chỉ còn được dùng trong thành ngữ để chỉ sự canh gác, trông nom hoặc sự bảo hộ
veraltet, nur noch redensartlich für Wache, Wacht oder auch Obhut