

tấm- Vật thể rắn tương đối mỏng, phẳng và bằng phẳng, có độ dày như nhau ở mọi nơi
relativ dünner, flacher und ebener fester Gegenstand, der überall gleich dick ist
đĩa nhạc- Đĩa âm thanh để lưu trữ các tác phẩm âm nhạc, dạng viết tắt của đĩa hát
Tonträger zur Konservierung von Musikstücken, Kurzform von Schallplatte
ổ cứng- Ổ đĩa cứng
Festplatte
hói- Hói đầu
Glatze
kính ảnh- Tấm ảnh chụp
Fotoplatte
món ăn- Món ăn, thức ăn
Gericht, Speise
mảng kiến tạo- Mảng kiến tạo
tektonische Platte
nhà tấm- Viết tắt của Plattenbau
Kurzform für Plattenbau
chỗ ngủ- Nơi ngủ hoặc nơi nghỉ qua đêm ngoài trời
Schlafplatz oder Nachtlager im Freien
đĩa hát- Đĩa âm thanh dùng để lưu trữ các tác phẩm âm nhạc, dạng viết tắt của đĩa hát; cũng có thể là một tác phẩm âm nhạc riêng lẻ
Tonträger zur Konservierung von Musikstücken, Kurzform von Schallplatte; auch einzelnes Musikstück
đĩa thức ăn- Món ăn, món ăn; bộ đồ ăn để phục vụ [6]
Gericht, Speise; Geschirr zu servieren von [6]