„Vor meiner Zelle defilieren in großer Prozession die Polizeifunktionäre, jeden Augenblick wird die Klappe am Spion geöffnet, ein Auge glotzt.“
"Trước phòng giam của tôi, các nhân viên cảnh sát đang diễu hành trong một cuộc rước lớn; cứ mỗi lúc lại có nắp, cửa ở lỗ nhìn hé mở, một con mắt chằm chằm nhìn vào."
2
mồm, miệng- Miệng
Mund
Halt die Klappe! Dich habe ich gar nicht gefragt.
Im lặng! Tôi đâu có hỏi bạn.
„Hinter der großen Klappe steckt oft ein ganz kleiner Wicht, sagt Therapeutin Bärbel Wardetzki.“
“Đằng sau cái mồm to ấy thường là một kẻ tí hon, nhà trị liệu Bärbel Wardetzki cho biết.”