die Kuh — Meaning: bò cái, bò cái, con cái (của thú lớn)
Kuhdie
[kuː]NounPlural: Kühe
Definitions
1
bò cái- Con mẹ của bò nhà
Muttertier des Hausrinds
„Für Mahatma Gandhi war die Kuh ein "Gedicht der Barmherzigkeit", schließlich hat ein Rind, so heißt es in den Mythen, mit seiner Milch das Leben des verfolgten Krischna, eine Inkarnation des Weltbewahrers Wischnu, gerettet.“
“Đối với Mahatma Gandhi, bò cái là một ‘bài thơ về lòng nhân ái’, bởi theo các truyền thuyết, chính loài bò đã dùng sữa của mình để cứu sống Krishna, một hóa thân của vị thần bảo hộ thế giới Vishnu, khi ngài bị truy đuổi.”
„Statt Kamelen sahen wir nun Affen, Esel, Kühe und Pferde.“
“Thay vì lạc đà, giờ đây chúng tôi thấy khỉ, lừa, bò cái và ngựa.”
„Da gab's dann bald mehr Diskos als Kühe in den Dörfern, in den Landgasthöfen sprudelten die Whirlpools, und die Sennerinnen wurden mit dem Paragleiter auf die Alm geflogen.“
“Rồi chẳng bao lâu, số vũ trường nhiều hơn cả bò cái trong các làng; ở các nhà trọ nông thôn, bể sục nước nóng mọc lên nhan nhản, còn những cô gái chăn bò thì được đưa lên đồng cỏ bằng dù lượn.”
3
con cái (của thú lớn)- Con cái của các loài thú lớn khác nhau
Weibchen großen Wilds verschiedener Arten
Angeführt wird eine Elefantenherde stets von einer großen Kuh, die ihre Führungsrolle bis zum Tode beibehält.
Một đàn voi luôn được dẫn đầu bởi một con cái (của thú lớn) lớn, người giữ vai trò lãnh đạo cho đến khi chết.
4
đàn bà, phụ nữ- Người phụ nữ
weibliche Person
Du blöde Kuh, jedes Jahr verlierst du etwas und weinst noch dazu!
Đồ đàn bà ngốc nghếch, năm nào mày cũng làm mất đồ rồi lại còn khóc nữa!
„Später gab sie zu, dass sie wegen der Umbauarbeiten vor Ort nicht dastehen wollte wie eine glotzende Kuh auf der Weide, und zu zweit, da kann man wenigstens so tun, als fände man seinen Weg so en passant.“
“Sau này, cô ấy thừa nhận rằng vì các công trình cải tạo tại chỗ, cô ấy không muốn đứng đó như một đàn bà, phụ nữ ngơ ngác trên đồng cỏ, và khi đi cùng nhau, ít nhất người ta có thể giả vờ như đang vô tình tìm đường.”