

chòm sao- một chòm sao nằm ở bầu trời sao phía bắc
ein am nördlichen Sternhimmel befindliches Sternbild
bò đực- linh vật trên huy hiệu có hình dạng con bò đực được mô tả trong [1]
Wappentier in Gestalt des unter [1] beschriebenen Rindes
bò đực- bò đực nhà đã trưởng thành về mặt giới tính
männliches Hausrind, das geschlechtsreif ist
người cung Kim Ngưu- người sinh ra trong khoảng thời gian của cung hoàng đạo được mô tả trong [2a]
eine im Zeitraum des unter [2a] beschriebenen Tierkreiszeichens geborene Person
cung Kim Ngưu- một trong mười hai cung hoàng đạo (cung sao), theo chiêm tinh học phương Tây Mặt Trời đi qua từ ngày 21 tháng 4 đến ngày 22 tháng 5
eines der zwölf Tierkreiszeichen (Sternzeichen), in dem nach westlicher Astrologie die Sonne vom 21. April bis zum 22. Mai steht
bò rừng đực- bò rừng đực đã trưởng thành về mặt giới tính
männliches Wildrind, das geschlechtsreif ist