

tán lá- Tổng thể các lá của cây rụng lá và cây bụi.
Gesamtheit der Blattorgane von Laubbäumen und Sträuchern
lá- Chất bài trong trò chơi bài của Đức, có biểu tượng là một chiếc lá, thường là lá bồ đề.
Farbe beim deutschen Kartenspiel mit einem Blatt (häufig Lindenblatt) als Symbol
lá cây- Tổng thể các lá của cây rụng lá và cây bụi khi còn trên cây, có thể còn sống hoặc đã héo chết.
Gesamtheit der Blattorgane von Laubbäumen und Sträuchern; an der Pflanze (lebend oder abgestorben) oder
lá rụng- Tổng thể lá của cây rụng lá và cây bụi sau khi đã rơi xuống đất.
Gesamtheit der Blattorgane von Laubbäumen und Sträuchern; abgefallen am Boden