

chốc lát, khoảnh khắc- khoảng thời gian diễn ra rất ngắn
sehr kurz andauernde Zeitspanne
thời điểm- một điểm cụ thể trong thời gian
Zeitpunkt
yếu tố, động lực- một tình huống hoặc sự kiện gây ra hoặc ảnh hưởng quyết định đến một hành động
ein Umstand oder ein Ereignis, das eine Handlung hervorruft oder entscheidend beeinflusst
mô-men- lực tác động theo phương tiếp tuyến quanh tâm của một vòng tròn nhân với chiều dài của cánh tay đòn
tangential um einen Kreismittelpunkt wirkende Kraft multipliziert mit der Länge des Hebelarms
mô-men (thống kê)- đặc tính đặc trưng của một biến ngẫu nhiên và phân phối của nó
charakteristische Eigenschaft einer Zufallsvariablen und deren Verteilung
chờ một chút- một lời kêu gọi với lời đề nghị chờ một chút, kiên nhẫn một chút
ein Ausruf mit der Bitte kurz zu warten, sich kurz zu gedulden