

khoảng cách gần- Khoảng cách không gian nhỏ, khi nhìn từ một điểm nhất định
geringe räumliche Entfernung, von einem bestimmten Punkt aus gesehen
tương lai gần- một khoảng thời gian không xa trong tương lai (tính từ một thời điểm nhất định)
eine Zeit, die (von einem bestimmten Zeitpunkt aus gesehen) nicht weit in der Zukunft liegt
sự gần gũi- mối liên kết cá nhân hoặc xã hội chặt chẽ
enge persönliche oder soziale Verbundenheit
phà lớn, mạn thấp- Phà lớn, có thân phẳng với mớn nước nhỏ
große, flach gebaute Fähre mit geringem Tiefgang