

đường ray- Thanh thép có mặt cắt chuyên dụng, được đặt thành hai thanh song song theo đúng khổ đường, tạo nên phần của đường sắt mà bánh xe của phương tiện chạy trên ray lăn trên đó.
Stahlträger mit speziellem Profil, der als paarig und parallel zueinander, in Spurbreite angeordneter Strang den Teil des Gleises bildet, auf dem die Räder der Schienenfahrzeuge laufen
thanh ray- Thiết bị kéo dài theo dạng thanh, dùng chẳng hạn để dẫn hướng cho các bộ phận chuyển động.
eine lang gestreckte Vorrichtung, die zum Beispiel der Führung von beweglichen Elementen dient
nẹp cố định- Dụng cụ dùng để cố định chi thể khi bị gãy xương nhằm giữ cho phần đó không cử động.
eine Vorrichtung zur Ruhigstellung von Gliedmaßen bei Knochenbrüchen
thanh dẫn điện- Đường dẫn điện không được bọc cách điện.
nicht isolierte Stromleitung