

cá bơn- Loài cá dẹt sống ở khắp các biển, thường được dùng làm thực phẩm, có thân hình bầu dục rất dẹt, mặt trên lốm đốm từ xanh ô liu đến nâu sẫm và mặt dưới màu trắng.
in allen Meeren verbreiteter, oft als Speisefisch genutzter Plattfisch mit stark abgeplattetem ovalem Körper, der an der Oberseite olivgrün bis dunkelbraun gefleckt und an der Unterseite weiß ist
tảng đất- Cục đất hoặc mảng đất được tạo ra khi cày xới hay đào đất.
Erdklumpen, wie er beim Pflügen und Umgraben entsteht
mảnh đất- Nông trại hoặc một phần đất đai, thường hiểu là mảnh đất gắn với đời sống của người nông dân.
Bauernhof, Stück Land
tảng băng- Một mảng băng trôi phẳng trên mặt nước.
ein ebenes Stück Treibeis
mảng vỏ đất- Một phần của vỏ Trái Đất được tách khỏi các phần khác do các đứt gãy kiến tạo.
Ein Teil der Erdkruste, der durch tektonische Störungen von anderen getrennt ist