

chủ quán- người đón tiếp khách theo cách riêng tư hoặc thương mại, hoặc chủ nhà cho thuê và/hoặc cung cấp chỗ ở; chủ sở hữu quán rượu, chủ quán ăn và/hoặc người phục vụ trong quán
jemand, der gegebenenfalls in einer Person privat oder kommerziell Gäste bewirtet oder ein Gastgeber, der vermietet und/oder beherbergt; ein Lokalinhaber, ein Wirtshausbesitzer und/oder Ausschenker in einem Lokal
vật chủ- một loài thực vật hoặc động vật bị nhiễm ký sinh trùng
eine Pflanze oder ein Tier mit Parasitenbefall
chủ nhà- một người hoạt động với tư cách là nhà cung cấp, chủ cho thuê nhà ở
eine Person, die als Anbieter, Vermieter von Wohnraum auftritt
người nhận- người tiếp nhận vật cấy ghép
ein Empfänger eines Transplantats