

dân sự- Lĩnh vực của xã hội, cuộc sống hoặc bộ phận dân cư không thuộc quân đội.
Bereich der Gesellschaft, des Lebens beziehungsweise Teil der Bevölkerung, der nicht zum Militär gehört
thường phục- Quần áo mặc trong đời sống riêng tư hoặc dân sự; trang phục dân sự, không phải đồng phục hay trang phục công vụ.
im Privat- beziehungsweise Zivilleben getragene Kleidung; bürgerliche (zivile), nicht dienstliche Kleidung
hôn trạng- Tình trạng pháp lý của một người xét theo việc còn độc thân, đã kết hôn, góa vợ/chồng hay đã ly hôn.
rechtlicher Status einer Person in Bezug darauf, ob sie ledig, verheiratet, verwitwet oder geschieden ist