

phân định- tách một phần ra khỏi phần khác, xác định ranh giới giữa các phần; cũng có thể dùng theo nghĩa bóng.
einen Teil von einem anderen Teil abtrennen (auch übertragen)
phân biệt- làm rõ những điểm khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng; xác định ranh giới khái niệm giữa chúng.
die Unterschiede von Dingen herausarbeiten
tách biệt- tự làm cho mình khác với người khác, giữ khoảng cách với người khác hoặc với sự vật, sự việc khác.
sich von anderen Personen unterscheiden, sich von anderen Personen und Dingen distanzieren