

làm mềm- làm cho một vật trở nên mềm bằng cách dùng hoặc ngâm trong chất lỏng.
mit Hilfe von Flüssigkeit weich machen
làm suy yếu- làm cho một hệ thống, quy định, vị thế hoặc cấu trúc bị suy yếu hay bị phá vỡ từ bên trong.
von innen her schwächen oder zerstören
mềm nhũn- trở nên mềm, nhão hoặc nhũn ra do tác động của độ ẩm hoặc nước.
durch Einwirkung von Feuchtigkeit weich werden