

đào ngầm- Đào các hốc rỗng và đường hầm bên dưới một công trình như pháo đài, tường thành để phá hủy nó, chẳng hạn bằng cách cho nổ sau đó.
Hohlräume und Stollen unterhalb eines Bauwerks anlegen (Festung, Stadtmauer etc.) zu dessen Zerstörung etwa durch eine anschließende Sprengung
làm rỗng- Tạo ra hoặc gây ra các khoảng rỗng bên dưới các khối công trình, khiến chúng mất độ vững chắc và ổn định.
schaffen (durch Personen) oder bewirken (durch Dinge, Umstände) von jederlei Hohlräumen unter Gebäudekomplexen, die diesen die Standfestigkeit nehmen
phá ngầm- Làm suy yếu và phá hoại dần dần, khó nhận thấy một điều gì vốn vững chắc như lòng tin, uy tín, vị thế hoặc một kế hoạch, sự nghiệp.
etwas solide Bestehendes (Vertrauen, Ansehen, eine Position, …) oder ein Unterfangen langsam und unmerklich untergraben und zerstören