Es ist ein wunderschönes altes Hotel und daneben liegt die Aal-Räucherei.
Đó là một khách sạn cổ tuyệt đẹp và bên cạnh đó là nhà xông cá chình.
2
sai lệch- không phù hợp, vi phạm các chuẩn mực
nicht treffend, Normen verletzend
„Dort betrinkt sie sich, benimmt sich total daneben und fährt im Vollrausch mit der Hochzeitslimousine davon, um einen Kuchen zu besorgen.“
“Ở đó, cô ấy say xỉn, cư xử hoàn toàn sai lệch và lái chiếc limousine cưới trong tình trạng say xỉn để đi mua bánh.”
Das gilt nicht! Das war daneben!
Điều đó không đúng! Điều đó sai lệch!
3
ngoài ra- bên cạnh cái vừa được nhắc đến còn có
neben dem eben genannten auch noch
Sie ist Grundschullehrerin. Daneben betreibt sie eine kleine Töpferei.
Cô ấy là giáo viên tiểu học. Ngoài ra, cô ấy còn điều hành một xưởng gốm nhỏ.
„Hauptauslöser von Cholera ist mit Fäkalien verunreinigtes Trinkwasser. Daneben ist eine Übertragung auch über kontaminierte Lebensmittel oder Gegenstände möglich.“
"Nguyên nhân chính gây bệnh tả là nước uống bị nhiễm phân. Ngoài ra, bệnh cũng có thể lây truyền qua thực phẩm hoặc đồ vật bị nhiễm độc."