
thành thật, chân thật- Tương ứng với sự thật và thực tế, không phải là dối trá hay giả tạo; chân thực
der Wahrheit und Wirklichkeit entsprechend, nicht gelogen oder vorgetäuscht; wahr
ngay thẳng, trung thực- Đàng hoàng và công bằng, không bao giờ nói dối; trung thực
anständig und fair, nie lügend; redlich