

làm nhàu- Làm cho vật gì trở nên nhăn nhúm, gấp nếp hoặc bị ép thành hình dạng không đều bằng cách bóp, ép hoặc vò.
durch Zusammendrücken in eine unregelmäßig gefaltete oder gepresste Form bringen, knüllen
bị nhàu- Có tính chất vật liệu khiến bề mặt dễ hình thành nếp gấp, dễ bị nhăn.
durch entsprechende Materialeigenschaften leicht Falten bilden, knittern