
chạy, đi- di chuyển bằng chân hoặc chi; tùy theo vùng mà động từ này có nghĩa cơ bản là 'đi nhanh' hoặc 'đi với tốc độ vừa phải', nhưng trên toàn quốc nó được dùng cho việc đi bộ vừa phải (hoặc chậm) trong cụm từ 'đứa trẻ đã biết đi' và trong ngữ cảnh tương ứng cũng được hiểu là đi bộ vừa phải ở những vùng thường dùng 'gehen' thay vì 'laufen' (ví dụ: 'laufen nach Hause', ở miền nam nước Đức và Áo là 'gehen nach Hause')
sich auf den Beinen oder Gliedmaßen fortbewegen; regional verschieden hat dieses Verb die Grundbedeutung „schnell gehen“ oder mit „mäßiger Geschwindigkeit gehen“, aber es wird überregional für mäßiges (bzw. langsames) Gehen in dem Ausdruck „das Kind läuft schon“ benutzt und wird in entsprechendem Kontext auch in solchen Regionen als mäßiges Gehen verstanden, wo üblicherweise „gehen“ statt „laufen“ benutzt wird (z.B. „nach Hause laufen“, süddeutsch und österreichisch „nach Hause gehen“)
chảy, di chuyển- di chuyển, chảy về đâu đó một cách liên tục
sich fortbewegen, fließend irgendwohin bewegen
chạy, hoạt động- đang trong tình trạng hoạt động được hoặc đang bật
funktionstüchtig oder angeschaltet sein
thả, cho đi- thả một tù nhân ra, cho tự do
einen Gefangenen freigeben, freilassen
chiếu, trình chiếu- được trình diễn hoặc phát sóng
dargeboten oder ausgestrahlt werden
diễn ra, tiến triển- xảy ra, diễn ra hoặc phát triển theo một cách nhất định
sich auf eine bestimmte Art und Weise ereignen, geschehen oder entwickeln
chảy, chạy qua- chảy theo một hướng nhất định, kéo dài
in eine bestimmte Richtung verlaufen, sich erstrecken
có hiệu lực, kéo dài- có hiệu lực hoặc tác dụng; kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định
Geltung oder Wirkung haben; über einen bestimmten Zeitraum andauern
trượt, chạy- di chuyển bằng một dụng cụ thể thao gắn vào chân (ví dụ: giày trượt patin, trượt tuyết và như vậy)
sich mit einem Sportgerät fortbewegen, das an den Füßen befestigt ist (zum Beispiel Rollschuh, Ski und so weiter)
chạy đua- chạy trong mối liên hệ với một cuộc thi đấu thể thao (theo nghĩa [1])
in Zusammenhang mit einem sportlichen Wettkampf laufen (im Sinne von [1])
được đăng ký, ghi danh- (với tư cách là chủ sở hữu) được ghi trong một danh sách, hồ sơ hoặc tương tự
(als Besitzer) in einer Liste, Kartei oder Ähnlichem eingetragen, registriert sein
chạy đến mức- thông qua việc chạy (theo nghĩa [1]) tạo ra một trạng thái hoặc tình trạng sức khỏe nhất định
durch Laufen (im Sinne von [1]) einen bestimmten Zustand beziehungsweise ein Befinden herbeiführen